160 câu trắc nghiệm Luật hiến pháp 2013 có đáp án và giải thích

160 câu trắc nghiệm Luật hiến pháp 2013 có đáp án và giải thích

Giá: Còn hàng

Giá: 44,000

Mã sản phẩm : SP_4J4PCOTXCX

Điểm sản phẩm :

160 câu trắc nghiệm Luật hiến pháp 2013 có đáp án và giải thích

160 câu trắc nghiệm Luật hiến pháp 2013 có đáp án và giải thích

Là tài liệu được tuyendungcongchuc247.com sưu tầm, biên soạn gồm các nội dung cơ bản dưới đây. Tuyendungcongchuc247.com rất mong giúp ích được các bạn trong quá trình ôn thi công chức-viên chức.

 

Nội dung chi tiết tài liệu:

Mục lục Hiến pháp 2013

Chương I: Chế độ chính trị

  • Điều 1 đến Điều 13

Chương II: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

  • Điều 14 đến Điều 49

Chương III: Kinh tế, xã hội, văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường

  • Điều 50 đến Điều 63

Chương IV: Bảo vệ Tổ quốc

  • Điều 64 đến Điều 68

Chương V: Quốc hội

  • Điều 69 đến Điều 85

Chương VI: Chủ tịch nước

  • Điều 86 đến Điều 93

Chương VII: Chính phủ

  • Điều 94 đến Điều 101

Chương VIII: Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

  • Điều 102 đến Điều 109

Chương IX: Chính quyền địa phương

  • Điều 110 đến Điều 116

Chương X: Hội đồng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước

  • Điều 117 đến Điều 118

Chương XI: Hiệu lực của Hiến pháp và việc sửa đổi Hiến pháp

  • Điều 119 đến Điều 120

Chương I: Chế độ chính trị

Câu 1: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?
A. Là một nước độc lập, tự trị, toàn vẹn lãnh thổ
B. Là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
C. Là một nước độc lập, đa dạng chính trị, toàn vẹn lãnh thổ
D. Là một nước tự trị, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 1 quy định: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 2: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về ai?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Quốc hội
C. Nhân dân
D. Chính phủ
Đáp án đúng: C
Giải thích: Điều 2, khoản 2 quy định: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân.

Câu 3: Quyền lực nhà nước được tổ chức theo nguyên tắc nào?
A. Phân công, kiểm soát giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp
B. Thống nhất, tập trung và phân cấp
C. Phân quyền theo các ngành và lĩnh vực
D. Tập trung dân chủ
Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều 2, khoản 3 quy định: Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp.

Câu 4: Nhà nước bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của ai?
A. Cơ quan nhà nước
B. Các tổ chức chính trị
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Nhân dân
Đáp án đúng: D
Giải thích: Điều 3 quy định: Nhà nước bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của Nhân dân.

Câu 5: Tổ chức nào là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Đáp án đúng: C
Giải thích: Điều 4, khoản 1 quy định: Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

Câu 6: Ngôn ngữ quốc gia của Việt Nam là gì?
A. Tiếng Việt
B. Tiếng Anh
C. Tiếng Pháp
D. Tiếng Trung
Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều 5, khoản 3 quy định: Ngôn ngữ quốc gia là tiếng Việt.

Câu 7: Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức nào?
A. Qua Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Qua Quốc hội và các cơ quan hành pháp
C. Bằng dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện
D. Qua các tổ chức chính trị - xã hội
Đáp án đúng: C
Giải thích: Điều 6 quy định: Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện.

Câu 8: Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào?
A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
B. Phổ thông, dân chủ, đại diện và bỏ phiếu kín
C. Công khai, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
D. Dân chủ, minh bạch, công khai và bỏ phiếu kín
Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều 7, khoản 1 quy định: Việc bầu cử được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

Câu 9: Nhà nước quản lý xã hội bằng công cụ nào?
A. Pháp luật và các tổ chức chính trị
B. Hiến pháp và pháp luật
C. Cơ quan hành pháp
D. Quốc hội
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 8, khoản 1 quy định: Nhà nước quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật.

Câu 10: Tổ chức nào được coi là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
D. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Đáp án đúng: C
Giải thích: Điều 9, khoản 1 quy định: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân.

Câu 11: Công đoàn Việt Nam đại diện và bảo vệ quyền lợi của đối tượng nào?
A. Nhân dân
B. Công nhân và người lao động
C. Đảng viên Đảng Cộng sản
D. Cán bộ nhà nước
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 10 quy định: Công đoàn Việt Nam đại diện cho người lao động, chăm lo và bảo vệ quyền lợi của người lao động.

Câu 12: Hành vi nào bị nghiêm trị theo quy định của Hiến pháp?
A. Hành vi xâm phạm môi trường
B. Hành vi chống lại độc lập, chủ quyền của Tổ quốc
C. Hành vi tham nhũng
D. Hành vi phân biệt đối xử
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 11, khoản 2 quy định: Mọi hành vi chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ đều bị nghiêm trị.

Danh sách các sản phẩm cùng loại mua chung để ôn tập

Trọn bộ tài liệu ôn thi công chức, viên chức vòng 1+ kinh nghiệm ôn thi

Lời kết: Vậy là 160 câu trắc nghiệm Luật hiến pháp 2013 có đáp án và giải thích

đã được tuyendungcongchuc247.com chia sẻ đến các bạn rồi rất vui vì giúp ích được các bạn. Các bạn hãy luôn ủng hộ tuyendungcongchuc247.com nhé. Hãy đăng ký thành viên để được hưởng ưu đãi, và đón nhận những thông tin tuyển dụng mới nhất.

Đến FanPage tuyển dụng để nhận ngay thông tin tuyển dụng hot

Tham gia Group Facebook để nhận được nhiều tài liệu, thông tin tuyển dụng hơn nhé Tới group

Đến Group tuyển dụng  để nhận ngay thông tin mới

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Điện thoại 0986 886 725 - zalo 0986 886 725