55 Câu trắc nghiệm Quy định 114-QĐ/TW 2023 phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ
Giá: 36,000
Mã sản phẩm : SP_MWRGP3WLGT
55 Câu trắc nghiệm Quy định 114-QĐ/TW 2023 phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ
Là tài liệu được tuyendungcongchuc247.com sưu tầm, biên soạn gồm các nội dung cơ bản dưới đây. Tuyendungcongchuc247.com rất mong giúp ích được các bạn trong quá trình ôn thi công chức-viên chức.
Nội dung chi tiết tài liệu:

|
Cơ quan ban hành: |
Bộ Chính trị |
|
Số hiệu: |
114-QĐ/TW |
|
Loại văn bản: |
Quy định |
|
Trích yếu: |
Về kiểm soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ |
|
Ngày ban hành: |
11/07/2023 |
|
Người ký: |
Trương Thị Mai |
Quy định 114-QĐ/TW do Bộ Chính trị ban hành ngày 11/7/2023, có hiệu lực từ ngày ký, thay thế Quy định số 205-QĐ/TW ngày 23/9/2019. Quy định này tập trung vào việc kiểm soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền và trách nhiệm liên quan.
Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh:
Hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ:
Trách nhiệm kiểm soát quyền lực:
Xử lý vi phạm:
Quy định này yêu cầu các cấp ủy, tổ chức đảng, và các cơ quan liên quan thực hiện nghiêm túc, đồng thời thường xuyên kiểm tra, giám sát và báo cáo kết quả thực hiện.
MỤC LỤC
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II HÀNH VI THAM NHŨNG, TIÊU CỰC TRONG CÔNG TÁC CÁN BỘ
Điều 3. Hành vi lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn
Điều 4. Hành vi chạy chức, chạy quyền
Điều 5. Các hành vi tiêu cực khác
Chương III TRÁCH NHIỆM KIỂM SOÁT QUYỀN LỰC VÀ PHÒNG, CHỐNG
THAM NHŨNG, TIÊU CỰC TRONG CÔNG TÁC CÁN BỘ
Điều 6. Trách nhiệm của cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo
Điều 7. Trách nhiệm của thành viên cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo
Điều 8. Trách nhiệm của người đứng đầu cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo
Điều 9. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan tham mưu
Điều 10. Trách nhiệm của cán bộ tham mưu
Điều 11. Trách nhiệm của nhân sự
Điều 12. Trách nhiệm phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 13. Xử lý trách nhiệm khi vi phạm kiểm soát quyền lực trong công tác cán bộ
Điều 14. Xử lý hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Tổ chức thực hiện
Điều 16. Hiệu lực thi hành
55 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Câu 1: Theo Quy định 114-QĐ/TW, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi đối tượng áp dụng?
A. Tổ chức có thẩm quyền trong công tác cán bộ
B. Cá nhân có trách nhiệm trong công tác cán bộ
C. Công dân không liên quan đến công tác cán bộ
D. Cá nhân có liên quan trong công tác cán bộ
Đáp án đúng: C
Căn cứ trích dẫn: "2. Đối tượng áp dụng là tổ chức, cá nhân có thẩm quyền, trách nhiệm và có liên quan trong công tác cán bộ." (Điều 1, khoản 2)
Giải thích: Quy định chỉ áp dụng đối với các chủ thể có liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ. Công dân không có thẩm quyền, trách nhiệm hoặc không liên quan đến công tác cán bộ không thuộc đối tượng điều chỉnh của văn bản này.
Câu 2: Quy định 114-QĐ/TW được ban hành căn cứ trực tiếp vào những văn bản nào?
A. Hiến pháp và Bộ luật Hình sự
B. Điều lệ Đảng và Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị và Ban Bí thư khoá XIII
C. Luật Phòng, chống tham nhũng và Luật Cán bộ, công chức
D. Nghị quyết của Quốc hội và Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "- Căn cứ Điều lệ Đảng; - Căn cứ Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị và Ban Bí thư khoá XIII" (phần căn cứ ban hành)
Giải thích: Văn bản là Quy định của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, do đó căn cứ vào các văn bản nội bộ của Đảng là Điều lệ Đảng và Quy chế làm việc, không phải các văn bản pháp luật nhà nước.
Câu 3: Quyền lực trong công tác cán bộ được hiểu như thế nào theo Quy định 114-QĐ/TW?
A. Quyền ra lệnh cho cấp dưới trong mọi công việc
B. Thẩm quyền của tổ chức, cá nhân trong các khâu liên quan đến công tác cán bộ
C. Quyền bổ nhiệm và miễn nhiệm mọi cán bộ trong hệ thống chính trị
D. Quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến nhân sự mà không cần tuân thủ quy trình
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "1. Quyền lực trong công tác cán bộ là thẩm quyền của tổ chức, cá nhân trong các khâu liên quan đến công tác cán bộ, gồm: Tuyển dụng, đánh giá, lấy phiếu tín nhiệm, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, tuyển chọn, bố trí, phân công, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, giới thiệu ứng cử, tái cử, chỉ định, điều động, luân chuyển, biệt phái; phong, thăng, giáng, tước quân hàm; cho thôi giữ chức vụ, thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội, hội đồng nhân dân; tạm đình chỉ, đình chỉ chức vụ, cho từ chức, miễn nhiệm, cách chức; khen thưởng, kỷ luật; kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, tố cáo; thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ và bảo vệ chính trị nội bộ." (Điều 2, khoản 1)
Giải thích: Quyền lực trong công tác cán bộ được định nghĩa rất rộng, bao gồm toàn bộ thẩm quyền của tổ chức, cá nhân ở các khâu từ tuyển dụng, quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm, khen thưởng, kỷ luật đến kiểm tra, giám sát liên quan đến cán bộ.
Câu 4: Hành vi nào sau đây KHÔNG được liệt kê là nội hàm của "quyền lực trong công tác cán bộ"?
A. Tuyển dụng và đánh giá cán bộ
B. Khen thưởng và kỷ luật cán bộ
C. Quyết định ngân sách cho hoạt động của cơ quan
D. Bố trí, phân công và bổ nhiệm cán bộ
Đáp án đúng: C
Căn cứ trích dẫn: "1. Quyền lực trong công tác cán bộ là thẩm quyền của tổ chức, cá nhân trong các khâu liên quan đến công tác cán bộ, gồm: Tuyển dụng, đánh giá, lấy phiếu tín nhiệm, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, tuyển chọn, bố trí, phân công, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, giới thiệu ứng cử, tái cử, chỉ định, điều động, luân chuyển, biệt phái; phong, thăng, giáng, tước quân hàm; cho thôi giữ chức vụ... khen thưởng, kỷ luật; kiểm tra, giám sát..." (Điều 2, khoản 1)
Giải thích: Danh sách các khâu liên quan đến quyền lực trong công tác cán bộ chỉ bao gồm các hoạt động nghiệp vụ về nhân sự. Quyết định ngân sách thuộc lĩnh vực tài chính, không nằm trong định nghĩa này.
Câu 5: "Kiểm soát quyền lực trong công tác cán bộ" được định nghĩa như thế nào?
A. Việc cấp trên giám sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ
B. Việc sử dụng cơ chế, biện pháp nhằm bảo đảm thực hiện nghiêm nguyên tắc, quy định về công tác cán bộ và phòng ngừa, ngăn chặn, phát hiện, xử lý hành vi tham nhũng, tiêu cực
C. Việc thanh tra, kiểm tra đột xuất mọi hoạt động của tổ chức, cá nhân
D. Việc công khai minh bạch toàn bộ quy trình bổ nhiệm cán bộ
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "2. Kiểm soát quyền lực trong công tác cán bộ là việc sử dụng cơ chế, biện pháp nhằm bảo đảm thực hiện nghiêm nguyên tắc, quy định, quy trình, quy chế, quyết định về công tác cán bộ và phòng ngừa, ngăn chặn, phát hiện, xử lý các hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ." (Điều 2, khoản 2)
Giải thích: Định nghĩa nhấn mạnh hai mục tiêu: (1) đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định, và (2) phòng ngừa, phát hiện, xử lý tham nhũng, tiêu cực thông qua cơ chế, biện pháp cụ thể.
Câu 6: Theo Quy định 114-QĐ/TW, ai là "cá nhân có thẩm quyền, trách nhiệm trong công tác cán bộ"?
A. Mọi công dân đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam
B. Người đứng đầu, thành viên cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo, người đứng đầu cơ quan tham mưu, cán bộ tham mưu và cán bộ có liên quan
C. Chỉ có người đứng đầu cơ quan, tổ chức
D. Các đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "5. Cá nhân có thẩm quyền, trách nhiệm trong công tác cán bộ là người đứng đầu, các thành viên của cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo ở địa phương, cơ quan, đơn vị được giao thẩm quyền; người đứng đầu cơ quan tham mưu; cán bộ tham mưu; cán bộ có liên quan trong công tác cán bộ." (Điều 2, khoản 5)
Giải thích: Định nghĩa mở rộng bao gồm nhiều chủ thể, từ lãnh đạo cấp cao (người đứng đầu, thành viên cấp ủy) đến cán bộ tham mưu và cán bộ có liên quan, không chỉ giới hạn ở người đứng đầu.
Câu 7: Tổ chức có thẩm quyền, trách nhiệm trong công tác cán bộ bao gồm những ai?
A. Chính phủ và các bộ, ngành
B. Cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ và cơ quan tham mưu, chuyên môn giúp việc
C. Tất cả các cơ quan hành chính nhà nước
D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "3. Tổ chức có thẩm quyền, trách nhiệm trong công tác cán bộ là cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý, quyết định công tác cán bộ theo phân cấp và cơ quan tham mưu, chuyên môn giúp việc về công tác cán bộ." (Điều 2, khoản 3)
Giải thích: Đối tượng tập trung vào hệ thống tổ chức đảng và các cơ quan tham mưu giúp việc, không bao gồm các cơ quan tư pháp hay hành chính nói chung.
Câu 8: Theo Quy định 114-QĐ/TW, "cơ quan liên quan" được hiểu là gì?
A. Cơ quan có chức năng thanh tra, kiểm tra
B. Cơ quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tham mưu trong công tác cán bộ
C. Cơ quan bảo vệ pháp luật
D. Cơ quan truyền thông, báo chí
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "4. Cơ quan liên quan là cơ quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tham mưu trong công tác cán bộ." (Điều 2, khoản 4)
Giải thích: Định nghĩa này có phạm vi hẹp, chỉ các cơ quan có chức năng phối hợp với cơ quan tham mưu (về công tác cán bộ) để thực hiện nhiệm vụ chung.
Câu 9: Ai là "nhân sự" theo định nghĩa của Quy định 114-QĐ/TW?
A. Cán bộ, công chức, viên chức trong bộ máy nhà nước
B. Người được cấp có thẩm quyền xem xét, thực hiện quy định, quy trình về công tác cán bộ
C. Tất cả những người có quan hệ gia đình với cán bộ
D. Người đang ứng cử vào các chức vụ lãnh đạo
Đáp án đúng: B
Căn cứ trích dẫn: "6. Nhân sự là người được cấp có thẩm quyền xem xét, thực hiện quy định, quy trình, quy chế, quyết định về công tác cán bộ." (Điều 2, khoản 6)
Giải thích: Khái niệm "nhân sự" gắn với việc được cấp có thẩm quyền đưa vào xem xét, thực hiện các quy trình, quyết định về công tác cán bộ, không phải mọi cán bộ hay người ứng cử.
Câu 10: Đối tượng nào sau đây KHÔNG được liệt kê là "người có quan hệ gia đình" theo Quy định 114-QĐ/TW?
A. Vợ (chồng); bố, mẹ
B. Con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể
C. Anh, chị, em họ
D. Anh, chị, em ruột của vợ (chồng)
Đáp án đúng: C
Căn cứ trích dẫn: "7. Người có quan hệ gia đình là vợ (chồng); bố, mẹ, người trực tiếp nuôi dưỡng hoặc bố, mẹ, người trực tiếp nuôi dưỡng vợ (chồng); con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể; anh, chị, em ruột; anh, chị, em ruột của vợ (chồng) theo quy định của pháp luật." (Điều 2, khoản 7)
Giải thích: Danh sách chỉ bao gồm các quan hệ huyết thống và hôn nhân trong phạm vi gần (cha mẹ, vợ chồng, con, anh chị em ruột). Quan hệ anh, chị, em họ là quan hệ xa hơn, không thuộc định nghĩa này.

Lời kết: Vậy là 55 Câu trắc nghiệm Quy định 114-QĐ/TW 2023 phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ
đã được tuyendungcongchuc247.com chia sẻ đến các bạn rồi rất vui vì giúp ích được các bạn. Các bạn hãy luôn ủng hộ tuyendungcongchuc247.com nhé. Hãy đăng ký thành viên để được hưởng ưu đãi, và đón nhận những thông tin tuyển dụng mới nhất.
Đến FanPage tuyển dụng để nhận ngay thông tin tuyển dụng hot
Tham gia Group Facebook để nhận được nhiều tài liệu, thông tin tuyển dụng hơn nhé Tới group
Đến Group tuyển dụng để nhận ngay thông tin mới
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ
Điện thoại: 0986 886 725 - zalo 0986 886 725