75 câu trắc nghiệm thông tư 20/2015/TT-BTP
Giá: 38,000
Mã sản phẩm : SP_VVEBCZ7YHL
Điểm sản phẩm :
75 câu trắc nghiệm thông tư 20/2015/TT-BTP
75 câu trắc nghiệm thông tư 20/2015/TT-BTP
Là tài liệu được tuyendungcongchuc247.com sưu tầm, biên soạn gồm các nội dung cơ bản dưới đây. Tuyendungcongchuc247.com rất mong giúp ích được các bạn trong quá trình ôn thi công chức-viên chức.
Nội dung chi tiết tài liệu:
Chương I: Những quy định chung
Chương II: Chứng thực bản sao từ bản chính
Chương III: Chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản
Chương IV: Chứng thực chữ ký người dịch
Chương V: Chứng thực hợp đồng, giao dịch
Chương VI: Điều khoản thi hành
Câu 1: Phạm vi điều chỉnh của Thông tư 20/2015/TT-BTP bao gồm những nội dung nào?
A. Cấp bản sao từ sổ gốc và chứng thực bản sao từ bản chính
B. Chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
C. Phê duyệt danh sách cộng tác viên dịch thuật
D. Tất cả các đáp án trên
Đáp án đúng: D
Giải thích: Điều 1 của Thông tư quy định phạm vi điều chỉnh bao gồm tất cả các hoạt động này.
Câu 2: Nếu yêu cầu chứng thực tiếp nhận sau 15 giờ và không thể giải quyết ngay, người tiếp nhận hồ sơ phải làm gì?
A. Từ chối tiếp nhận hồ sơ
B. Ghi phiếu hẹn trả kết quả vào ngày khác
C. Giải quyết ngay trong ngày
D. Chuyển yêu cầu chứng thực cho cơ quan cấp cao hơn
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 2 yêu cầu người tiếp nhận phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian trả kết quả nếu không thể giải quyết ngay trong ngày.
Câu 3: Khi nào người thực hiện chứng thực sử dụng mẫu lời chứng theo Thông tư này?
A. Khi có yêu cầu của người dân
B. Khi có nhiều người cùng khai nhận hoặc từ chối nhận di sản
C. Khi chứng thực hợp đồng mua bán đất
D. Khi chứng thực bất kỳ loại văn bản nào
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 3 quy định sử dụng mẫu lời chứng trong trường hợp nhiều người cùng khai nhận hoặc từ chối nhận di sản.
Câu 4: Số chứng thực bản sao từ bản chính được ghi như thế nào?
A. Theo lượt người đến yêu cầu chứng thực
B. Theo từng loại giấy tờ được chứng thực
C. Theo thời gian chứng thực
D. Theo tên người yêu cầu chứng thực
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 4 quy định số chứng thực được ghi theo từng loại giấy tờ, không theo lượt người đến yêu cầu chứng thực.
Câu 5: Cơ quan thực hiện chứng thực phải lưu trữ tài liệu gì khi chứng thực chữ ký?
A. Bản chính của tài liệu
B. Một bản chụp của tài liệu đã chứng thực
C. Chỉ cần lưu thông tin người yêu cầu
D. Không cần lưu trữ tài liệu
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 5 quy định cơ quan phải lưu trữ một bản chụp của tài liệu đã chứng thực.
Câu 6: Giấy tờ nào do cơ quan nước ngoài cấp không cần hợp pháp hóa lãnh sự khi chứng thực bản sao?
A. Giấy phép kinh doanh
B. Hộ chiếu và thẻ căn cước
C. Hóa đơn tài chính
D. Giấy chứng nhận sở hữu tài sản
Đáp án đúng: B
Giải thích: Điều 6 quy định hộ chiếu, thẻ căn cước và một số giấy tờ cá nhân không cần hợp pháp hóa lãnh sự khi chứng thực bản sao.
Câu 7: Bản sao từ bản chính để thực hiện chứng thực phải bao gồm những trang nào của bản chính?
A. Chỉ trang đầu
B. Chỉ trang cuối
C. Tất cả các trang có thông tin
D. Trang có chữ ký
Đáp án đúng: C
Giải thích: Điều 7 yêu cầu bản sao phải bao gồm tất cả các trang có thông tin của bản chính.
Câu 8: Khi chứng thực chữ ký trên giấy tờ bằng tiếng nước ngoài, người yêu cầu phải làm gì nếu cơ quan không hiểu nội dung?
A. Cung cấp bản dịch tiếng Việt
B. Chỉ cần ký tên mà không cần dịch
C. Gửi yêu cầu chứng thực ở nơi khác
D. Không cần phải làm gì thêm
Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều 8 quy định người yêu cầu phải nộp kèm bản dịch tiếng Việt nếu cơ quan chứng thực không hiểu nội dung.
Câu 9: Tiêu chuẩn nào áp dụng cho người dịch trong các ngôn ngữ không phổ biến?
A. Có bằng cử nhân hoặc cam kết về thông thạo ngôn ngữ đó
B. Không cần có bằng cấp
C. Phải là công dân Việt Nam
D. Phải có ít nhất 5 năm kinh nghiệm dịch thuật
Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều 9 quy định người dịch ngôn ngữ không phổ biến phải có bằng cử nhân hoặc cam kết về thông thạo ngôn ngữ đó.
Câu 10: Phòng Tư pháp chỉ chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác viên trong trường hợp nào?
A. Người dịch tự dịch tài liệu phục vụ mục đích cá nhân
B. Người dịch dịch tài liệu cho người thân
C. Người dịch là công dân nước ngoài
D. Người dịch có yêu cầu đặc biệt từ cơ quan cấp trên
Đáp án đúng: A
Giải thích: Điều 10 quy định Phòng Tư pháp chỉ chứng thực chữ ký của người dịch khi tài liệu phục vụ mục đích cá nhân của người dịch.
Lời kết: Vậy là 75 câu trắc nghiệm thông tư 20/2015/TT-BTP
đã được tuyendungcongchuc247.com chia sẻ đến các bạn rồi rất vui vì giúp ích được các bạn. Các bạn hãy luôn ủng hộ tuyendungcongchuc247.com nhé. Hãy đăng ký thành viên để được hưởng ưu đãi, và đón nhận những thông tin tuyển dụng mới nhất.
Đến FanPage tuyển dụng để nhận ngay thông tin tuyển dụng hot
Tham gia Group Facebook để nhận được nhiều tài liệu, thông tin tuyển dụng hơn nhé Tới group
Đến Group tuyển dụng để nhận ngay thông tin mới
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ
Điện thoại: 0986 886 725 - zalo 0986 886 725